LASER CƠ BẢN

LASER CƠ BẢN

Quang phổ sóng điện từ
quang pho
cac nguon sang
Laser

  • Light
  • Amplification by
  • Stimulated
  • Emission of
  • Radiation

1 nguyên tử bao gồm: các điện tử quay quanh nhân (protons neutrons).

dien tu 1
dientu2
Các thành phần cấu tạo nên một máy Laser?

pump
Bóng đèn lasing medium của ruby laser
ruby
LASER CƠ BẢN

Các loại lasers:

  • Khí:

– Co2 (10600), Argon (488,514),
Copper Vapor laser: 577 (yellow), 511 (green)

  • Hóa chất :

– Dye laser: 577-595 (yellow)
–  Excimer

  • Rắn:

-Ruby (694), Alexandrite (755)
-YAG: KTP (532), Nd (1064,1320,1440,1540), Ho (2070), Er Yag (2940)…

  • Bán dẫn (Semiconductor): Diode Lasers: 450, 585, 8010, 808, 940, 1060,1450…

pho ansasang
l vs ipl
Đặc tính của Laser
tán xạ
LASER CƠ BẢN

Các đích trong da (chromophore target).

  • Hemoglobin có trong máu
  • Melanin có trong da, lông, mụn ruồi…
  • Nước (chiếm hơn 80%)
  • Protein

Hấp thu caotác dụng cao
hapthu cao
do xuyen sau
bs mo dich
quang co
Bốn yếu tố cơ bản của tia laser:

  • Wavelength (bước sóng)
  • Pulse duration (độ rộng xung)
  • Spot size (diện tích vùng điều trị / 1 lần phát xung)
  • Fluence (mật độ năng lượng)

song as
Bước sóng:

  • Được quyết định bởi lasing medium.
  • Đơn vị đo là nanometers.
  • Hầu hết các máy laser sử dụng trong da liễu phát ra phổ ánh sáng nhìn thấy được.
  • Bước sóng dài hơn sẽ xuyên qua da sâu hơn.

bs mo dich. 1png
do rong x
Công suất (W)= Năng lượng (J) ÷ Thời gian (s)

Energy (J)  ÷ Time (s)     = Power (W)
1 J 1s 1 W
1 J 1 millisecond 1,000 W
1 J 1 microsecond 1,000,000 W
1 J
1 J
1 nanosecond
1 picosecond
1,000,000,000 W
1,000,000,000,000 w

cùng 1 bước sóng, cùng 1 mật độ năng lượng, spot size càng lớn thì độ xuyên sâu càng sâu
spot size
Mật độ năng lượng
fluence
Kết Luận

  1. The conditions you expect to treat
  2. Review your choice of device type
  3. Parameter: 4 component +skin cooling
  4. Prestige &  services of manufacturer